Short-Term Employment
- Số người đang giữ visa (toàn bộ người lưu trú)
- 2,848
- Lượt nhập cảnh · 2026-06
- 3,098
- Quốc tịch đông nhất
- China
Theo tài liệu hướng dẫn của Bộ Tư pháp, cập nhật đến 2026-07-31Điều kiện
Điều kiện. Hoạt động có thu nhập ngắn hạn từ 90 ngày trở xuống (C-4-5): biểu diễn tạm thời, làm mẫu quảng cáo/thời trang, giảng bài có thù lao, nghiên cứu ngắn hạn hoặc hướng dẫn kỹ thuật, công việc phái cử theo hợp đồng (lắp đặt/sửa chữa thiết bị, kiểm tra đóng tàu và nhà máy công nghiệp), công việc công nghệ cao (IT, thương mại điện tử, BT, NT, vật liệu mới, máy móc vận tải, điện tử kỹ thuật số, môi trường/năng lượng, quản lý công nghệ) có thư tiến cử tuyển dụng của bộ ngành, và dạy hội thoại tại trại tiếng Anh với trình độ đạt chuẩn E-2. Việc cấp C-4-1~4 cho lao động thời vụ đã ngừng từ năm 2025 (chuyển sang E-8); không áp dụng cho lao động phổ thông.
Quyền làm việc. Chỉ được làm đúng hoạt động có thu nhập ngắn hạn đã đăng ký xin; trại tiếng Anh phải hoạt động tại địa điểm cơ sở đã đăng ký.
Thời hạn. Tối đa 90 ngày mỗi lần lưu trú.
Lộ trình chuyển đổi. Về nguyên tắc, việc chuyển từ tư cách ngắn hạn (B/C) sang tư cách dài hạn bị hạn chế, chỉ có một số ngoại lệ được liệt kê (ví dụ chuyển sang D-2 đối với sinh viên đã trúng tuyển).
C-4Hồ sơ cần nộp
- Đơn xin visa, hộ chiếu, 1 ảnh theo quy chuẩn, lệ phí
- Hợp đồng lao động; thư tiến cử tuyển dụng của bộ ngành (hoặc cơ quan) đối với diện công nghệ cao; giấy tờ thành lập của bên sử dụng lao động
- Kỹ thuật viên phái cử: bản sao hợp đồng dịch vụ/mua bán/đặt hàng và quyết định phái cử hoặc quyết định công tác
- Giáo viên trại tiếng Anh: bằng cấp có apostille/hợp pháp hóa lãnh sự, phiếu lý lịch tư pháp có apostille, hợp đồng, đăng ký cơ sở (cơ sở giáo dục thường xuyên), lịch trình trại và thời khóa biểu
C-4Người giữ visa C-4 theo quốc tịch
| China 중국 | 1,195 |
| Vietnam 베트남 | 334 |
| Japan 일본 | 249 |
| Philippines 필리핀 | 131 |
| Indonesia 인도네시아 | 100 |
| Russia 러시아(연방) | 98 |
| India 인도 | 75 |
| Taiwan 타이완 | 43 |
C-4Lượt nhập cảnh hằng tháng bằng visa C-4
| 2025-07 | 3,036 | |
| 2025-08 | 2,355 | |
| 2025-09 | 3,495 | |
| 2025-10 | 3,989 | |
| 2025-11 | 3,138 | |
| 2025-12 | 2,100 | |
| 2026-01 | 2,006 | |
| 2026-02 | 1,855 | |
| 2026-03 | 2,953 | |
| 2026-04 | 2,285 | |
| 2026-05 | 3,268 | |
| 2026-06 | 3,098 |
← Korea Visa Wiki Đọc bản tiếng Anh đầy đủ
Verified against source · 2026-07-31